Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Đỗ Thái Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quang Chuẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/04/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đại Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thái Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Minh Quản - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Thuỷ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đoan Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thái Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 14 - E 84 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1964 Quê quán: Thành Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đỗ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/06/1967 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đổ Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thạch- Văn Phong- Nho Quan Hy sinh: 25/05/1968 Bắc cao điểm 824 Ngọc Hồi