Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Đỗ Thái Huyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Thái Long Đô Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ thái Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Phiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Đình Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Long Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thái Hòa, Tân Yên, Tân Yên Đơn vị: Thủ Dầu một An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Vui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Long Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thái Hòa - Tân Yên - Sông Bé Đơn vị: Thủ Dầu một An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 Quê quán: Xuân Trường, Xuân Trường Đơn vị: C2 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/03/1972 Quê quán: Xuân Gia - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: V - 104 - K.B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/01/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.