Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Đỗ Thái Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thái Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Đỡ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thái Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Duy Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 205 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hoành Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khắc Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thái Tuyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 178 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thạch- Văn Phong- Nho Quan Hy sinh: 25/05/1968 Bắc cao điểm 824 Ngọc Hồi