Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Đỗ Thái Huyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 170 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Ruệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1988 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hứa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 275 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 274 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn hưởng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Như Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- đỗ tiến thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: quảng thái, Xã Quảng Thái, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Hoa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Doãn Vân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.