Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Đỗ Thái Huyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Khắc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Khắc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Công Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Lý Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31 - 10 - 1978 Quê quán: Sông lãm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Diễn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Phúc Triều - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Th Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: An Khê - quỳnh phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Mỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Bình Dưỡng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.