Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Đỗ Thái Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Phấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17 - 01 - 1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Quản Hữu Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Anh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỗ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phùng Quang Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Hoài Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Gần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.