Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Đỗ Thái Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Như Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Ngoạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thái Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Bình Khê - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Khắc Hạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Đăng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Tiên Thái - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thái Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Minh Quản - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Huy Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1973 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 D47 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn