Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Đỗ Thái Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Thái Tuyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 178 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thái Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 14 - E 84 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thái Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đỗ Như Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đồng Phụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thái Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Như Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Đỗ Thái Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Tiến- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 19/03/1971 (05-84) Phú Nhơn