Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Đỗ Thái Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Quang Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tây Dô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lại Quang Nghinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/1988 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Đông Đô - Mỹ Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Cao Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Đông đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Truân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Ngọt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: đông đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Truân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Vũ Huy Vời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đình Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Đô Lương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Phiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Duy Phóng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Huy Vời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn