Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Đỗ Thái Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thái Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 926 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thái Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Độ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thái Tôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thái Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Như Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thuỵ Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Duy Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 205 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hoành Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn