Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đỗ Thành Thang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Xuân Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Thăng Hoàn - Hoàn Lý - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Thị Trấn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Quảng Thắng - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Bình Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E611 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
- Đỗ thành Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thế Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N.trường Tháng 10 - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1983 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.