Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đỗ Thành Thang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1954 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3466 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 173 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3467 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 175 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Vĩnh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quyết thanh - Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tất Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Bảo Chi - Kim Đông - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thành Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình đinh - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đông Thắng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/8/1968