Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thanh Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Lượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Thanh Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thanh Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ ThanhTùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Nạp - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Liên hiệp CĐ GPMN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thanh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Đổ Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Công Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/9/1980 Quê quán: Yên Ninh - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Nơi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tú cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968