Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quách Công Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Đường Năm sinh: 5/1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lò Khăm Sơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Hiền kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E278 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Công Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Bộ tư lệnh TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 27/11/1993 Quê quán: Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968