Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Văn Đình Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Văn Đình Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Văn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Văn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Ứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Ứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Niên ( Nghiêm ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E222 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/08/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Doãn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968