Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Thành Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/07/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồ Sơn – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Quát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F377 - Quân chủng PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. NGUYỄN QUANG THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: HIẾN SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: TRINH SÁT - D4 - E2 - E9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ 10, B2, 169 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THANH
  13. Nguyễn Đạt Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Liên Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: C16 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06-10-1969 Quê quán: Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K73 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quang Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968