Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Thành Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Đỗ Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tiến lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hưng - Long Mỹ - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 50 · Lô II Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thành Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968