Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Kim Dũng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lương Thanh Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1977 Quê quán: Ngĩa Đô, Bảo Yên, Bảo Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Dy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/11/1968 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Tác Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Văn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Viên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C25 - D2 - E232 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: An Hòa Đông, An Hòa Đông Đơn vị: C 255 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Dương Thanh Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 Quê quán: Cao Bộ - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1981 Quê quán: Số 17 Chương Dương Độ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Nam Viên - Ky manh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Đỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Quang Tung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Bá Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Tứ Quân, Yên Sơn, Yên Sơn Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hoài Căn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Khắc Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Đại Mổ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968