Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1964 Quê quán: Vũng Liêm, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Thành đoàn TNCS HCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- AH Biện Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1975 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thành Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Đinh Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Do thành, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Khái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thiên Khánh, Thiên Hóa, Thiên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bình đông, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nghiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.