Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Anh Thế Ngôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thọ Quyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: PHC/C 50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định. - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Sơn Chương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Hòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 2120 _KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Thóc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Thóc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hải Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Tĩnh Đơn vị: C 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Miếu Đỗ - Hiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Lê Tiến Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - 48 - 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Chí Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Lành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/07/1980 Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968