Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đỗ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thành Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Bá Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/8/1973 Quê quán: Điện Thanh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Mai Huy Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968