Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1982 Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đỗ Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Viết Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hà Tiên - Hà Thung - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Sơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Đỗ Bá Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Duy Lơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1983 Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Gia Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đỗ Kim By Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đỗ Kim Chầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Minh Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Minh Hới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968