Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Kim Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 108 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b10 Xem chi tiết →
  8. Đổ Thanh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 258 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đổ Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1550 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1670 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hùng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 743 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Chiu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 747 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 840 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 420 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 472 Xem chi tiết →
  19. Đõ Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 241 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968