Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Ngọc Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh La - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Kim Lương - Kim Thanh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Huyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Triệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thanh Oai - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng úy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Tân An - Quang Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nga Mỹ - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.