Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Viết Thỉ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1967 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Thanh Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1966 Quê quán: Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thuỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đỗ Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/6/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Thị Trấn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1964 Quê quán: Thành Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Châu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Cam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1982 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D620 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tân Thương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E30 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Mặn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968