Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K5 · Hàng 10 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ54 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ O3 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đoàn Tọa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 7 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B21 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Bí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B58 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T86 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  9. Độ Quang Tạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T218 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Dương Thành Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Kim Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/9/1976 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thanh Biền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đức Xuân - Nà Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968