Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C69 · Hàng 8 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trang Nghè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N67 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B50 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B27 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H45 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
-
Đỗ Văn Cư
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 17/3/1975
Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ C9 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B
Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D10 · Hàng 13 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H76 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K24 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/7/1986 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 16 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I06 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
-
Đỗ Văn Năng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 16/2/1976
Quê quán: Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú
Đơn vị: C7 - D8 - E3 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ N44 · Hàng 15 · Lô 9 · Khu Đ
Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P37 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T119 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B72 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C4 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H12 · Hàng 13 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K5 · Hàng 10 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ54 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ O3 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.