Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Thanh Niên - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hoà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D1 E10 F9 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Hạ Sỹ - Chiến Sỹ An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Biên Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ79 · Hàng 10 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Bế ích Đồ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/5/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ59 · Hàng 8 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ37 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ33 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồng Văn Đố Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ34 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ35 · Hàng 16 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Mai Độ Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H123 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ70 · Hàng 10 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồ Văn Sam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H109 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Công Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C108 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B46 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Tọa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T152 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H105 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M44 · Hàng 11 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H87 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Kế Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B60 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.