Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Đỗ Thành Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Thanh Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Trần phú - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình đinh - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1960 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1976 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1984 Quê quán: Tiên Hồng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phóng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1984 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Cần Đăng - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tế lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1970 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Thiệu hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1962 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.