Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đỗ Thành Hơi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đổ Văn Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1976 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ ngọc Hơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đỗ Hiệp Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 103 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D620 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1984 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồ Sơn – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Số mộ 81B · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.