Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đỗ Thành Chu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chủng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Năng Chử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Đõ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Công Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C108 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Chuột Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Đỗ Lương Chứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô i Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tế lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 11/10/1974