Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đỗ Thành Can”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đổ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 570 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1351 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2506 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 433 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn A Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Sáu Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ny Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Đỗ Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/7/1969