Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đỗ Thành Can”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đổ Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trung Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Canh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C4 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thanh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  13. Đỗ Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hồng Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 85 · Hàng VH6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Cẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2074 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thành Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/7/1969