Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Đỗ Tấn Dũng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột II Xem chi tiết →
  2. Đỗ Tất Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Hưng - Giá Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Yên Dũng - Tân Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Tân yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Sông Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Dụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Khắc Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Binh dâu - Mỹ Dân - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Xóm mồ - Đức Giang - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Dò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Cổ Dũng - Ninh Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Giáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Tân đô - Tân Liễu - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Manh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tiến Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tấn Dũng Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Xuân Quang, Đồng Xuân, Phú Yên.