Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Quyết Thắng”.
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1122 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Văn Hạ - Hạ Hà - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quyết thanh - Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.