Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đỗ Quang Trung”.

  1. Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 29/5/1970
  2. Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 10/9/1971
  3. Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 25/5/1972