Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đỗ Quang Tiềm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Mạnh Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng O · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tiệm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tiệm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/6/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Mạnh Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tiếm Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Tiếm Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1947 Quê quán: An Tiêm - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Tiêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Gần xóm 6 C07
  2. Đỗ Quang Tiềm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Bam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,