Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Đỗ Quang Tầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Phú Bình - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quang yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Kiều Đ Đỗ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 523 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đăng Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: V113 - Cục quân giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗ Cam Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Cách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Lưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Cơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 2/9/1968