Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Đỗ Quang Tầm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đổ Thị Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tam Trà, Tam Trà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đổ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Trà, Tam Trà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Quảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Gia Độ - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1975 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Lương Do Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Tam Anh - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Tam Tung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tiền Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Trà, Tam Trà Đơn vị: TĐ Tkỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Thị Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Xuân Tướng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.