Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Đỗ Quang Tầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đức Tuy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Đỗ Phong Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1957 Quê quán: Tam Vái - Tam kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Cường - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 2/9/1968