Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đỗ Quang Lai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đổ Đình Lại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Lai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tiến Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thái Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 926 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Lại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thái Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Bình Khê - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Phố Cột Năm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lại Quang Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tây Dô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lại Quang Nghinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Chuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Lai E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Thân Ái, Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Đỉnh dốc phía tây nam Bản Mừ