Tìm thấy 502 hồ sơ cho “Đỗ Quang Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Duy Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1986 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1967 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B2 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1965 Quê quán: Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Văn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/4/1989 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Dẫu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hàm Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.