Tìm thấy 502 hồ sơ cho “Đỗ Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Quang Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Lương Khắc Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Lạng Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C1 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Kiên Đô - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: K83 - 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Lương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Khắc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Giảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1974 Quê quán: Quan Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Yên sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Hiến sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972