Tìm thấy 502 hồ sơ cho “Đỗ Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E bộ - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Tiến Mợn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D31 - BT32 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: M.Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D9 E18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D bộ D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Doãn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D5 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - D3 - E101 2CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F304 - KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B1 - C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D5 - Đ 968 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 968 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 27 - Bộ tư lệnh B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972