Tìm thấy 502 hồ sơ cho “Đỗ Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quang Trung Năm sinh: 10/1954 Ngày hy sinh: 5/1/1953 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/3/1982 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Quang Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Nhuệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đoài Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 7/12/1931 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/8/1979 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đỗ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1967 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: . - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Huy Phấy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972