Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Đỗ Quang Khóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quang Thạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Thục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quang Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Đễ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Hy sinh: 3/1/1968