Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đỗ Quang Chính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Trí Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mão Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trường Chinh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 24869 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/7/1955 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/9/1976 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 380 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 482 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 583 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 413 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 430 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.