Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đỗ Quang Chính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/9/1976 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/7/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Chinh (Trinh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - E7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang cận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 366 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban tuyên giáo Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lực lượng vũ trang - Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.