Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đỗ Quang Ánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Vân Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hùng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 Quê quán: Miên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Anh Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Viết Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 130 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Phú Lỗ - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Anh Hà - Lê Thạnh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C20 D813 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Đặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thuận- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/4/1969