Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đỗ Quang Ánh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Tuyên Minh - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Tố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Phú Dân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Thế Ngôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 41 Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C 2 - D2 - F219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Do Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Tam Anh - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Hiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bấy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bẩy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.